他很有上进心。
Tā hěn yǒu shàngjìnxīn.
Anh ấy rất có tinh thần tiến thủ.
He is very motivated to improve.
“上进心” (tinh thần cầu tiến) là danh từ, thường làm tân ngữ của “有” hoặc “没有”: “他 很有 上进心”, “没有 上进心”. Muốn khen ai đó ham tiến bộ thì cũng có thể dùng tính từ “上进”: “他 很 上进”.
上进心 viết sang phồn thể là 上進心 shàng jìn xīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.