他是个很上进的年轻人。
Tā shì ge hěn shàngjìn de niánqīngrén.
Anh ấy là một thanh niên rất cầu tiến.
He's a very driven young man.
上进 viết sang phồn thể là 上進 shàng jìn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.