Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上进

上进

shàng jìn
Âm Hán-Việt: thượng tiến
HSK 3.0 cấp 6
cầu tiến
to strive to improve; ambitious, driven

Ví dụ câu

他是个很上进的年轻人。

Tā shì ge hěn shàngjìn de niánqīngrén.

Anh ấy là một thanh niên rất cầu tiến.

He's a very driven young man.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上进 viết sang phồn thể là 上進 shàng jìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →