Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 而

而

ér
Âm Hán-Việt: nhi
HSK 3.0 cấp 4
mà, còn (liên từ)
and

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“而” là liên từ văn viết. Nối hai tính từ cùng chiều, nghĩa “mà, và”: “聪明 而 努力” (thông minh mà chăm chỉ). Nối hai ý trái ngược, nghĩa “còn, nhưng”: “他 喜欢 运动, 而 我 喜欢 看书”. Từ ghép thông dụng: “而且” (hơn nữa), “而是” (mà là), “然而” (tuy nhiên), “从而” (do đó), “反而” (ngược lại).

Đây là một bộ thủ

「而」 là bộ thủ số 126 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: mà, và.

Chữ mang bộ này: 而 ér (mà) · 需 xū (cần)

Ví dụ câu

他聪明而努力。

Tā cōngmíng ér nǔlì.

Anh ấy thông minh và chăm chỉ.

He is smart and hardworking.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「而」