他学习好,而且很努力。
Tā xuéxí hǎo, érqiě hěn nǔlì.
Anh ấy học giỏi, hơn nữa còn rất chăm chỉ.
He studies well, and moreover, he is very hardworking.
而且 là liên từ: mà còn, hơn nữa, nối vế sau bổ sung ý mạnh hơn vế trước. Hay đi đôi với 不但 hoặc 不仅: 他 不但 会 说 汉语 而且 说 得 很 好. Cũng dùng một mình ở đầu vế sau: 这 家 饭馆 很 便宜 而且 好吃. Gần nghĩa với 并且, nhưng 而且 thông dụng hơn trong khẩu ngữ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.