Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 而是

而是

ér shì
Âm Hán-Việt: nhi thị
HSK 3.0 cấp 4
mà là, không phải... mà
conj.: if not A, then B

Ví dụ câu

他不是学生,而是老师。

Tā bú shì xuéshēng, ér shì lǎoshī.

Anh ấy không phải học sinh, mà là giáo viên.

He is not a student, but a teacher.

Cách dùng từ này

liên từ, dùng để nối hai mệnh đề, thường đứng sau một phủ định, có nghĩa “mà là, không phải… mà”. Thường đi kèm với cấu trúc “...不是..., 而是...”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →