Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 于是

于是

yú shì
Âm Hán-Việt: vu thị
HSK 3.0 cấp 4
do đó, vì vậy
thereupon

Ví dụ câu

他生病了,于是没去上学。

Tā shēngbìng le, yúshì méi qù shàngxué.

Anh ấy bị ốm, do đó không đi học.

He got sick, so he didn't go to school.

Cách dùng từ này

“于是” (thế là, bèn) là liên từ, đứng đầu vế sau, nối việc xảy ra tiếp theo do việc trước gây ra, hay dùng khi kể chuyện: “他 生病 了, 于是 没 去 上学”. Khác “所以” (nêu kết quả, hay đi với “因为”), và khác “由于” (vì, nêu nguyên nhân).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

于是 viết sang phồn thể là 於是 yú shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →