Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 就是

就是

jiù shì
Âm Hán-Việt: tựu thị
HSK 3.0 cấp 4
chính là, đúng là
exactly

Ví dụ câu

他就是我的老师。

Tā jiùshì wǒ de lǎoshī.

Anh ấy chính là thầy giáo của tôi.

He is my teacher.

Cách dùng từ này

“就是” có mấy cách dùng thường gặp. Nhấn mạnh “chính là”: “他 就是 我的 老师”. Nối ý “chỉ có điều” khi khen trước chê sau: “这 件 衣服 很 好看, 就是 太 贵”. Đi với “也” thành “dù… cũng…”: “就是 下雨 我 也 去”. Đứng một mình là lời đồng ý “đúng thế”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →