Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 取而代之

取而代之

qǔ ér dài zhī
Âm Hán-Việt: thủ nhi đại chi
HSK 3.0 cấp 9
thay thế
to replace

Ví dụ câu

旧的方法被新的技术取而代之。

jiù de fāngfǎ bèi xīn de jìshù qǔ ér dài zhī.

Phương pháp cũ bị công nghệ mới thay thế.

The old method was replaced by new technology.

Cách dùng từ này

“取而代之” là thành ngữ, nghĩa là giành lấy vị trí của cái khác, thay thế nó. Chữ “之” đã chỉ cái bị thay, nên sau cụm này không thêm tân ngữ. Hai cách dùng thường gặp: bị động “A 被 B 取而代之”, hoặc vế sau của câu “… B 取而代之” (B thay vào chỗ đó).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →