他窃取了公司的机密。
Tā qièqǔ le gōngsī de jīmì.
Anh ta đã đánh cắp bí mật của công ty.
He stole the company's secrets.
“窃取” (đánh cắp) là động từ văn viết, tân ngữ thường là thứ trừu tượng hoặc có giá trị: “窃取 机密”, “窃取 信息”, “窃取 成果”. Khẩu ngữ với đồ vật thường dùng “偷”.
窃取 viết sang phồn thể là 竊取 qiè qǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.