Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 敬而远之

敬而远之

jìng ér yuǎn zhī
Âm Hán-Việt: kính nhi viễn chi
HSK 3.0 cấp 9
kính mà giữ khoảng cách
to show respect from a distance (idiom)

Ví dụ câu

他对领导敬而远之。

Tā duì lǐngdǎo jìng ér yuǎn zhī.

Anh ấy kính lãnh đạo nhưng giữ khoảng cách.

He respects the leader but keeps his distance.

Cách dùng từ này

“敬而远之” (ngoài mặt kính nể nhưng giữ khoảng cách) là thành ngữ, hay dùng với “对”: “他 对 领导 敬而远之”. Hàm ý không muốn gần gũi, thường vì e ngại hoặc không ưa người đó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

敬而远之 viết sang phồn thể là 敬而遠之 jìng ér yuǎn zhī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →