他对领导敬而远之。
Tā duì lǐngdǎo jìng ér yuǎn zhī.
Anh ấy kính lãnh đạo nhưng giữ khoảng cách.
He respects the leader but keeps his distance.
“敬而远之” (ngoài mặt kính nể nhưng giữ khoảng cách) là thành ngữ, hay dùng với “对”: “他 对 领导 敬而远之”. Hàm ý không muốn gần gũi, thường vì e ngại hoặc không ưa người đó.
敬而远之 viết sang phồn thể là 敬而遠之 jìng ér yuǎn zhī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.