她把孩子托付给奶奶照顾。
Tā bǎ háizi tuōfù gěi nǎinai zhàogù.
Cô ấy giao phó đứa trẻ cho bà nội chăm sóc.
She entrusted the child to her grandmother's care.
"托付" (giao phó, nhờ cậy) là động từ, hay dùng khung "把 A 托付给 B": "把孩子 托付给 奶奶". A là người hoặc việc quan trọng, sắc thái tin tưởng. Gần nghĩa "委托" (uỷ thác) thiên về công việc, giấy tờ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.