Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 托

托

tuō
Âm Hán-Việt: thác
HSK 3.0 cấp 7
nâng đỡ, nhờ vả
hold in palm, support from under, serve as foil, set off, plead, give as a pretext, rely on, entrust

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 托 viết sang phồn thể là 託.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 托 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: nâng, đỡ bằng lòng bàn tay; nhờ, gửi gắm. Nghĩa nhờ: 托朋友 là nhờ bạn, như nhờ bạn mua sách; 拜托 (nhờ vả) là lời nhờ lịch sự; 委托 (ủy thác) là giao việc chính thức; 托运 (ký gửi) hành lý ở sân bay, nhà ga. Chữ còn dùng phiên âm: 摩托车 (xe máy).

Ví dụ câu

我托朋友买书。

Wǒ tuō péngyou mǎi shū.

Tôi nhờ bạn mua sách.

I asked a friend to buy books.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「托」