Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 丸

丸

wán
Âm Hán-Việt: hoàn
HSK 3.0 cấp 7
viên (thuốc)
ball

Cách dùng chữ này

Danh từ: viên tròn nhỏ, hay nhất là viên thuốc: 药丸 là viên thuốc; cũng làm lượng từ đếm viên thuốc. Món ăn viên tròn như thịt viên, cá viên cũng dùng 丸. Từ 定心丸 (thuốc an thần) thường dùng theo nghĩa bóng: lời nói, việc làm khiến người ta yên tâm.

Ví dụ câu

一天吃三次药丸。

Yì tiān chī sān cì yàowán.

Một ngày uống ba lần viên thuốc.

Take the pill three times a day.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「丸」