Danh từ: viên tròn nhỏ, hay nhất là viên thuốc: 药丸 là viên thuốc; cũng làm lượng từ đếm viên thuốc. Món ăn viên tròn như thịt viên, cá viên cũng dùng 丸. Từ 定心丸 (thuốc an thần) thường dùng theo nghĩa bóng: lời nói, việc làm khiến người ta yên tâm.
一天吃三次药丸。
Yì tiān chī sān cì yàowán.
Một ngày uống ba lần viên thuốc.
Take the pill three times a day.