Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 吻

吻

wěn
Âm Hán-Việt: vẫn
HSK 3.0 cấp 7
nụ hôn, hôn
kiss

Cách dùng chữ này

“吻” là động từ “hôn”, cũng dùng làm danh từ “nụ hôn”. Người hoặc chỗ được hôn đặt ngay sau: “吻 她 的 脸”. “吻” mang sắc thái văn viết, hay gặp trong truyện, lời bài hát; nói chuyện hằng ngày người Trung thường dùng “亲”. Từ ghép: jiēwěn (hôn nhau), “吻合” (trùng khớp).

Ví dụ câu

妈妈吻了我的脸。

Māma wěn le wǒ de liǎn.

Mẹ đã hôn lên mặt tôi.

Mom kissed my face.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「吻」