Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 吻合

吻合

wěn hé
Âm Hán-Việt: vẫn hợp
HSK 3.0 cấp 7
khớp; phù hợp
to be a good fit

Ví dụ câu

你的想法和我的很吻合。

Nǐ de xiǎngfǎ hé wǒ de hěn wěnhé.

Ý tưởng của bạn rất phù hợp với tôi.

Your idea matches mine very well.

Cách dùng từ này

“吻合” (khớp, trùng khớp) là động từ kiêm tính từ, thường dùng khuôn “A 与 B 吻合” hoặc “A 和 B 很 吻合”: “你 的 想法 和 我 的 很 吻合”. Hay gặp khi so số liệu, lời khai, dấu vân tay. Gần “符合” (phù hợp) nhưng “符合” cần tân ngữ như “符合 要求”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →