Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
舞 nghĩa “múa, điệu múa”. Nói “nhảy múa” trong khẩu ngữ dùng “跳舞”; khi tách ra, 舞 là danh từ: “跳 一 支 舞” (nhảy một điệu). Làm động từ “múa, vung” thì gặp trong văn viết, như wǔ jiàn (múa kiếm). Từ ghép: 舞蹈 (múa), 舞台 (sân khấu), 歌舞 (ca múa); 鼓舞 (cổ vũ) là nghĩa bóng “làm phấn chấn”.
她喜欢跳舞。
Tā xǐhuan tiào wǔ.
Cô ấy thích nhảy múa.
She likes to dance.