Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 舞

舞

wǔ
Âm Hán-Việt: vũ
HSK 3.0 cấp 7
nhảy múa, điệu múa
dance

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

舞 nghĩa “múa, điệu múa”. Nói “nhảy múa” trong khẩu ngữ dùng “跳舞”; khi tách ra, 舞 là danh từ: “跳 一 支 舞” (nhảy một điệu). Làm động từ “múa, vung” thì gặp trong văn viết, như wǔ jiàn (múa kiếm). Từ ghép: 舞蹈 (múa), 舞台 (sân khấu), 歌舞 (ca múa); 鼓舞 (cổ vũ) là nghĩa bóng “làm phấn chấn”.

Ví dụ câu

她喜欢跳舞。

Tā xǐhuan tiào wǔ.

Cô ấy thích nhảy múa.

She likes to dance.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「舞」