Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 虾

虾

xiā
Âm Hán-Việt: hà
HSK 3.0 cấp 7
tôm
shrimp, prawn

Phồn thể

Chữ giản thể 虾 viết sang phồn thể là 蝦.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ, chỉ con tôm. Lượng từ “只”: “一只虾”. Hay gặp trên thực đơn: xiārén (tôm bóc nõn), lóngxiā (tôm hùm). Động từ đi kèm thường là “吃”, “炒”.

Ví dụ câu

我吃了一只虾。

Wǒ chī le yì zhī xiā.

Tôi đã ăn một con tôm.

I ate a shrimp.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →