Hanzi Genz
›
Từ điển Hán-Việt
› 瞎
Tra
瞎
xiā
Âm Hán-Việt:
hạt
HSK 3.0 cấp 7
mù, mù quáng
blind
Ví dụ câu
这只狗是瞎的。
Zhè zhī gǒu shì xiā de.
Con chó này bị mù.
This dog is blind.
🔎 Tra cứu & học chữ này trong app →
🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ →
⚡ Luyện chữ này 60 giây →
Chữ cùng cấp HSK 7
弦
xián
— dây cung/dây đàn
陷
xiàn
— bẫy; hố; rơi vào
献
xiàn
— hiến tặng, cống hiến
享
xiǎng
— hưởng/tận hưởng
巷
xiàng
— ngõ hẻm/phố nhỏ
消
xiāo
— tiêu; giảm; tan biến