Danh từ: dây cung; dây đàn: 吉他的弦 là dây đàn ghi-ta. 扣人心弦 (rung động lòng người) nghĩa đen là gảy vào dây đàn trong lòng người, tả phim, trận đấu hồi hộp. Phân biệt 线: 线 là sợi chỉ, dây nói chung, còn 弦 là dây được căng ra trên cung hay nhạc cụ.
他正在调吉他的弦。
Tā zhèngzài tiáo jítā de xián.
Anh ấy đang lên dây đàn ghi-ta.
He is tuning the strings of the guitar.