Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 献

献

xiàn
Âm Hán-Việt: hiến
HSK 3.0 cấp 7
hiến tặng, cống hiến
to offer, to present, to dedicate, to donate, to show, to put on display, worthy person (old)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 献 viết sang phồn thể là 獻.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ trang trọng: dâng, tặng với lòng kính trọng; hiến. Hay gặp: xiàn huā (tặng hoa), "献血" (hiến máu). Từ ghép: "贡献" (đóng góp), "奉献" (cống hiến), "捐献" (quyên tặng, như hiến tạng). "文献" (tài liệu) mang nghĩa khác: tư liệu sách vở để tra cứu.

Ví dụ câu

他献了一束花。

Tā xiàn le yí shù huā.

Anh ấy đã tặng một bó hoa.

He presented a bouquet of flowers.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「献」