Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贡献

贡献

gòng xiàn
Âm Hán-Việt: cống hiến
HSK 3.0 cấp 5
đóng góp, cống hiến
to contribute

Ví dụ câu

他对社会有很大贡献。

Tā duì shèhuì yǒu hěn dà gòngxiàn.

Anh ấy có đóng góp lớn cho xã hội.

He has made great contributions to society.

Cách dùng từ này

“贡献” (đóng góp, cống hiến) vừa là danh từ: “对 社会 有 贡献”, “做出 贡献”; vừa là động từ: “贡献 力量”, “贡献 自己 的 一生”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贡献 viết sang phồn thể là 貢獻 gòng xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →