他对社会有很大贡献。
Tā duì shèhuì yǒu hěn dà gòngxiàn.
Anh ấy có đóng góp lớn cho xã hội.
He has made great contributions to society.
“贡献” (đóng góp, cống hiến) vừa là danh từ: “对 社会 有 贡献”, “做出 贡献”; vừa là động từ: “贡献 力量”, “贡献 自己 的 一生”.
贡献 viết sang phồn thể là 貢獻 gòng xiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.