Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 跳舞

跳舞

tiào wǔ
Âm Hán-Việt: khiêu vũ
HSK 3.0 cấp 2
nhảy múa
to dance

Ví dụ câu

她喜欢跳舞,每天都练习。

Tā xǐhuan tiào wǔ, měitiān dōu liànxí.

Cô ấy thích nhảy múa, ngày nào cũng luyện tập.

She likes dancing and practices every day.

Cách dùng từ này

“跳舞” là động từ li hợp, nghĩa là nhảy, khiêu vũ: 喜欢跳舞 (thích nhảy). Vì là động từ li hợp nên có thể chen thành phần vào giữa: 跳 + 一个 + 舞, 跳 + 了 + 一会儿 + 舞. Danh từ chỉ nghệ thuật múa là 舞蹈.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →