Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 跳水

跳水

tiào shuǐ
Âm Hán-Việt: khiêu thuỷ
HSK 3.0 cấp 6
nhảy cầu (thể thao)
dive

Ví dụ câu

他很喜欢看跳水比赛。

Tā hěn xǐhuān kàn tiàoshuǐ bǐsài.

Anh ấy rất thích xem thi đấu nhảy cầu.

He likes watching diving competitions very much.

Cách dùng từ này

“跳水” (nhảy cầu) vừa là động từ (nhảy từ cầu, ván xuống nước) vừa là danh từ chỉ môn thể thao, hay làm định ngữ như “跳水比赛” (cuộc thi nhảy cầu). Trong tin kinh tế, giá cả, cổ phiếu “跳水” nghĩa bóng là lao dốc mạnh. Cùng chữ “跳” có “跳舞” (nhảy múa), “跳高” (nhảy cao).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →