他很喜欢看跳水比赛。
Tā hěn xǐhuān kàn tiàoshuǐ bǐsài.
Anh ấy rất thích xem thi đấu nhảy cầu.
He likes watching diving competitions very much.
“跳水” (nhảy cầu) vừa là động từ (nhảy từ cầu, ván xuống nước) vừa là danh từ chỉ môn thể thao, hay làm định ngữ như “跳水比赛” (cuộc thi nhảy cầu). Trong tin kinh tế, giá cả, cổ phiếu “跳水” nghĩa bóng là lao dốc mạnh. Cùng chữ “跳” có “跳舞” (nhảy múa), “跳高” (nhảy cao).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.