Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 洪水

洪水

hóng shuǐ
Âm Hán-Việt: hồng thuỷ
HSK 3.0 cấp 6
lũ lụt
deluge

Ví dụ câu

暴雨引发了洪水。

Bàoyǔ yǐnfā le hóngshuǐ.

Mưa lớn đã gây ra lũ lụt.

Heavy rain caused flooding.

Cách dùng từ này

“洪水” (lũ, nước lũ) là danh từ. Hay đi với “发”, “爆发”: “发 洪水” (lũ về), “暴雨 引起 了 洪水”. Lượng từ “场”: “一 场 洪水”. Chống lũ nói “抗 洪”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →