她从小学习舞蹈。
Tā cóngxiǎo xuéxí wǔdǎo.
Cô ấy học múa từ nhỏ.
She has studied dance since she was little.
“舞蹈” (múa, nghệ thuật múa) là danh từ, sắc thái trang trọng: “学 舞蹈”, “舞蹈 表演”, “舞蹈 老师”. Nói “nhảy, khiêu vũ” thì khẩu ngữ dùng động từ ly hợp “跳舞”; cụm “跳 舞蹈” không tự nhiên.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.