Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 舞蹈

舞蹈

wǔ dǎo
Âm Hán-Việt: vũ đạo
HSK 3.0 cấp 5
múa/khiêu vũ
dance (performance art)

Ví dụ câu

她从小学习舞蹈。

Tā cóngxiǎo xuéxí wǔdǎo.

Cô ấy học múa từ nhỏ.

She has studied dance since she was little.

Cách dùng từ này

“舞蹈” (múa, nghệ thuật múa) là danh từ, sắc thái trang trọng: “学 舞蹈”, “舞蹈 表演”, “舞蹈 老师”. Nói “nhảy, khiêu vũ” thì khẩu ngữ dùng động từ ly hợp “跳舞”; cụm “跳 舞蹈” không tự nhiên.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →