Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 跳远

跳远

tiào yuǎn
Âm Hán-Việt: khiêu viễn
HSK 3.0 cấp 5
nhảy xa
long jump (athletics)

Ví dụ câu

他跳远跳了三米。

Tā tiào yuǎn tiào le sān mǐ.

Anh ấy nhảy xa được ba mét.

He jumped three meters in long jump.

Cách dùng từ này

“跳远” (nhảy xa) là động từ ly hợp, đồng thời là tên môn điền kinh. Có thể nói “他 跳远 跳 了 三 米” (nhảy xa được ba mét), lặp động từ để thêm bổ ngữ kết quả. Làm tân ngữ cho “喜欢”, “参加”, “比赛”. Cùng nhóm với “跳高” (nhảy cao).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

跳远 viết sang phồn thể là 跳遠 tiào yuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →