Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 远处

远处

yuǎn chù
Âm Hán-Việt: viễn xứ
HSK 3.0 cấp 5
nơi xa, chỗ xa
distance, bottom, distant place, distant point

Ví dụ câu

远处有一座山。

Yuǎnchù yǒu yí zuò shān.

Phía xa có một ngọn núi.

There is a mountain in the distance.

Cách dùng từ này

"远处" (nơi xa, chỗ xa) là danh từ chỉ vị trí, thường đứng sau giới từ "在" (tại) hoặc làm tân ngữ cho động từ chỉ vị trí như "看到" (thấy). Thường đi kèm với các động từ quan sát. Người học thường nhầm "远处" với "远方" (phương xa), nhưng "远处" nhấn mạnh vị trí cụ thể ở xa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

远处 viết sang phồn thể là 遠處 yuǎn chù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →