远处有一座山。
Yuǎnchù yǒu yí zuò shān.
Phía xa có một ngọn núi.
There is a mountain in the distance.
"远处" (nơi xa, chỗ xa) là danh từ chỉ vị trí, thường đứng sau giới từ "在" (tại) hoặc làm tân ngữ cho động từ chỉ vị trí như "看到" (thấy). Thường đi kèm với các động từ quan sát. Người học thường nhầm "远处" với "远方" (phương xa), nhưng "远处" nhấn mạnh vị trí cụ thể ở xa.
远处 viết sang phồn thể là 遠處 yuǎn chù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.