Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 深远

深远

shēn yuǎn
Âm Hán-Việt: thâm viễn
HSK 3.0 cấp 5
sâu xa/lâu dài
far-reaching

Ví dụ câu

这项发明具有深远的意义。

Zhè xiàng fāmíng jùyǒu shēnyuǎn de yìyì.

Phát minh này có ý nghĩa sâu xa.

This invention has far-reaching significance.

Cách dùng từ này

"深远" (sâu xa, lâu dài) là tính từ, dùng cho ảnh hưởng, ý nghĩa: "影响 深远", "具有 深远 的 意义". Khác "深厚" (sâu đậm) dùng cho tình cảm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

深远 viết sang phồn thể là 深遠 shēn yuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →