这位选手跑得很快。
Zhè wèi xuǎnshǒu pǎo de hěn kuài.
Vận động viên này chạy rất nhanh.
This athlete runs very fast.
“选手” (vận động viên, thí sinh) là danh từ, chỉ người tham gia thi đấu, kể cả thi thể thao lẫn thi tài năng. Lượng từ trang trọng là “位” hoặc “名”: “这 位 选手”. Hay đi với “参赛 选手”, “优秀 选手”. Gần nghĩa “运动员”: “运动员” chỉ người chơi thể thao nói chung, “选手” nhấn mạnh người đang dự một cuộc thi.
选手 viết sang phồn thể là 選手 xuǎn shǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.