Tính từ có hai nghĩa: thưa, ít, hiếm (trái với 密 dày) và loãng (trái với 稠 đặc), như cháo loãng. Ít đứng một mình, hay gặp trong từ ghép: 稀少 (thưa thớt, hiếm: 人口 稀少), 珍稀 (quý hiếm, nói động thực vật: 珍稀 动物), 稀奇 (lạ lùng, hiếm thấy), 稀罕 (khẩu ngữ: hiếm có; còn là động từ “thèm, coi trọng”: 谁 稀罕).
这种动物很稀。
Zhè zhǒng dòngwù hěn xī.
Loại động vật này rất hiếm.
This kind of animal is rare.