Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 稀少

稀少

xī shǎo
Âm Hán-Việt: hi thiểu
HSK 3.0 cấp 9
thưa thớt/hiếm
sparse

Ví dụ câu

这里人烟稀少。

Zhèlǐ rényān xīshǎo.

Ở đây dân cư thưa thớt.

This place is sparsely populated.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →