Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 对付

对付

duì fu
Âm Hán-Việt: đối phó
HSK 3.0 cấp 7
đối phó với
to handle

Ví dụ câu

这个问题很难对付。

Zhège wèntí hěn nán duìfu.

Vấn đề này rất khó đối phó.

This problem is hard to deal with.

Cách dùng từ này

“对付” (đọc duìfu) là động từ, có hai nghĩa. Một là đối phó, xử lý người hoặc việc khó: “对付 敌人”, “这个 问题 很 难 对付”. Hai là tạm dùng, xoay xở cho qua: “这 件 衣服 还 能 对付 着 穿”. Khác “对待” (đối xử, có thái độ với ai): “对待 朋友 要 真诚”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

对付 viết sang phồn thể là 對付 duì fu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →