Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 对照

对照

duì zhào
Âm Hán-Việt: đối chiếu
HSK 3.0 cấp 7
đối chiếu/so sánh
to contrast

Ví dụ câu

请对照原文修改。

Qǐng duìzhào yuánwén xiūgǎi.

Hãy đối chiếu với bản gốc để sửa.

Please check against the original text and revise.

Cách dùng từ này

“对照” là động từ, nghĩa là đối chiếu, so sánh hai thứ để tìm chỗ giống, khác. Hay dùng: “对照 原文 修改”, “对照 一下”; làm danh từ trong “形成 鲜明 的 对照” (tạo sự tương phản rõ rệt). Gần với “对比”, nhưng “对照” hay dùng khi lấy một bản làm chuẩn để soát lại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

对照 viết sang phồn thể là 對照 duì zhào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →