请对照原文修改。
Qǐng duìzhào yuánwén xiūgǎi.
Hãy đối chiếu với bản gốc để sửa.
Please check against the original text and revise.
“对照” là động từ, nghĩa là đối chiếu, so sánh hai thứ để tìm chỗ giống, khác. Hay dùng: “对照 原文 修改”, “对照 一下”; làm danh từ trong “形成 鲜明 的 对照” (tạo sự tương phản rõ rệt). Gần với “对比”, nhưng “对照” hay dùng khi lấy một bản làm chuẩn để soát lại.
对照 viết sang phồn thể là 對照 duì zhào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.