Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ chiếu sáng, soi, chụp: 照在身上 (chiếu lên người), 照相 (chụp ảnh). Danh từ ảnh: 照片 (tấm ảnh). Làm giới từ nghĩa theo, dựa theo. Từ ghép: 照顾 (chăm sóc), 护照 (hộ chiếu), 按照 (theo).
太阳照在身上很舒服。
Tàiyáng zhào zài shēnshang hěn shūfu.
Nắng chiếu lên người rất dễ chịu.
The sun feels nice shining on you.