Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 照料

照料

zhào liào
Âm Hán-Việt: chiếu liệu
HSK 3.0 cấp 7
chăm sóc/trông nom
to tend

Ví dụ câu

她照料生病的妈妈。

Tā zhàoliào shēngbìng de māma.

Cô ấy chăm sóc mẹ bị bệnh.

She takes care of her sick mother.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là chăm sóc, trông nom người hoặc việc một cách chu đáo, sắc thái hơi trang trọng. Tân ngữ thường là người cần chăm (照料 病人, 照料 老人) hoặc việc nhà, cây cối. Gần nghĩa với 照顾; 照顾 dùng rộng hơn và còn có nghĩa "chiếu cố, quan tâm", còn 照料 thiên về lo liệu việc cụ thể hằng ngày.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →