他的车没有牌照。
Tā de chē méiyǒu páizhào.
Xe của anh ấy không có biển số.
His car has no license plate.
“牌照” là danh từ, có hai nghĩa: biển số xe, “车 没有 牌照”; và giấy phép kinh doanh. Hay gặp: “办 牌照” (làm biển, xin giấy phép).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.