Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 牌照

牌照

pái zhào
Âm Hán-Việt: bài chiếu
HSK 3.0 cấp 7
biển số/giấy phép
license

Ví dụ câu

他的车没有牌照。

Tā de chē méiyǒu páizhào.

Xe của anh ấy không có biển số.

His car has no license plate.

Cách dùng từ này

“牌照” là danh từ, có hai nghĩa: biển số xe, “车 没有 牌照”; và giấy phép kinh doanh. Hay gặp: “办 牌照” (làm biển, xin giấy phép).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →