Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 写照

写照

xiě zhào
Âm Hán-Việt: tả chiếu
HSK 3.0 cấp 9
mô tả chân thực/phác họa
portrayal

Ví dụ câu

这幅画是生活的写照。

Zhè fú huà shì shēnghuó de xiězhào.

Bức tranh này là sự mô tả chân thực về cuộc sống.

This painting is a true portrayal of life.

Cách dùng từ này

"写照" (bức tranh phản ánh chân thực) là danh từ, hay gặp trong mẫu "A 是 B 的 真实 写照" (A là bức tranh chân thực về B). Dùng khi một tác phẩm, câu nói hay sự việc phản ánh đúng một cuộc sống, một thời đại. Văn phong văn viết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

写照 viết sang phồn thể là 寫照 xiě zhào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →