Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 照办

照办

zhào bàn
Âm Hán-Việt: chiếu biện
HSK 3.0 cấp 9
làm theo/thực hiện đúng
to follow the rules

Ví dụ câu

你说的事,我一定照办。

Nǐ shuō de shì, wǒ yídìng zhàobàn.

Việc bạn nói, tôi nhất định sẽ làm theo.

I will definitely do as you say.

Cách dùng từ này

"照办" (làm theo) là động từ, phía sau không mang tân ngữ; điều cần làm theo đã được nói ở trước. Hay gặp: "我 一定 照办" (tôi nhất định làm theo), "你 说 什么 我 就 照办". Muốn nêu rõ làm theo điều gì thì tách ra: "照 你 说 的 办".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

照办 viết sang phồn thể là 照辦 zhào bàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →