Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 中

中

zhōng
Âm Hán-Việt: trung
HSK 3.0 cấp 3
giữa/trong
middle, center; in, among

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ "giữa, trong": 中间 (ở giữa), 其中 (trong số đó). Có trong 中国 (Trung Quốc), 中文 (tiếng Trung), 中午 (buổi trưa). Đọc zhòng nghĩa "trúng".

Ví dụ câu

他在教室中。

Tā zài jiàoshì zhōng.

Anh ấy ở trong lớp học.

He is in the classroom.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「中」