Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中年

中年

zhōng nián
Âm Hán-Việt: trung niên
HSK 3.0 cấp 4
tuổi trung niên
middle age

Ví dụ câu

他是一位中年男人。

Tā shì yí wèi zhōngnián nánrén.

Anh ấy là một người đàn ông trung niên.

He is a middle-aged man.

Cách dùng từ này

“中年” (tuổi trung niên) là danh từ, thường đứng TRƯỚC danh từ chỉ người làm định ngữ: “中年 男人”, “中年 人”, “一 位 中年 女人”. Cùng nhóm tuổi: “青年” (thanh niên), “老年” (tuổi già).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →