Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 年龄

年龄

nián líng
Âm Hán-Việt: niên linh
HSK 3.0 cấp 4
tuổi, độ tuổi
age

Ví dụ câu

她的年龄比我大三岁。

Tā de niánlíng bǐ wǒ dà sān suì.

Tuổi cô ấy lớn hơn tôi ba tuổi.

Her age is three years older than me.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ tuổi, độ tuổi, văn phong trung tính, hay gặp trong giấy tờ, thống kê: 年龄 限制, 年龄 相同, 同 年龄 的 人. Khi hỏi trực tiếp thì nói 你 多 大 hoặc 多少 岁, ít ai hỏi thẳng bằng 年龄. Khác 年级 (lớp, khối học: 三 年级) dù cùng chữ 年.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

年龄 viết sang phồn thể là 年齡 nián líng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →