Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 童年

童年

tóng nián
Âm Hán-Việt: đồng niên
HSK 3.0 cấp 4
tuổi thơ, thời thơ ấu
childhood

Ví dụ câu

我的童年很快乐。

Wǒ de tóngnián hěn kuàilè.

Tuổi thơ của tôi rất vui vẻ.

My childhood was very happy.

Cách dùng từ này

“童年” (tuổi thơ) là danh từ chỉ quãng thời gian thơ ấu của một người, hay đi sau đại từ: “我的童年” (tuổi thơ của tôi). Khác “儿童” (trẻ em), từ chỉ người chứ không chỉ thời gian.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →