我的童年很快乐。
Wǒ de tóngnián hěn kuàilè.
Tuổi thơ của tôi rất vui vẻ.
My childhood was very happy.
“童年” (tuổi thơ) là danh từ chỉ quãng thời gian thơ ấu của một người, hay đi sau đại từ: “我的童年” (tuổi thơ của tôi). Khác “儿童” (trẻ em), từ chỉ người chứ không chỉ thời gian.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.