Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 老年

老年

lǎo nián
Âm Hán-Việt: lão niên
HSK 3.0 cấp 4
tuổi già
elderly

Ví dụ câu

老年人在公园散步。

Lǎonián rén zài gōngyuán sànbù.

Người già đi dạo trong công viên.

Elderly people take a walk in the park.

Cách dùng từ này

Danh từ chỉ tuổi già, giai đoạn cuối đời. Ít đứng một mình, thường làm định ngữ trước danh từ: “老年人” (người cao tuổi), “老年 生活” (cuộc sống tuổi già). Phân biệt: “老年” là độ tuổi, còn “老人” là người già cụ thể.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →