老年人在公园散步。
Lǎonián rén zài gōngyuán sànbù.
Người già đi dạo trong công viên.
Elderly people take a walk in the park.
Danh từ chỉ tuổi già, giai đoạn cuối đời. Ít đứng một mình, thường làm định ngữ trước danh từ: “老年人” (người cao tuổi), “老年 生活” (cuộc sống tuổi già). Phân biệt: “老年” là độ tuổi, còn “老人” là người già cụ thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.