春季是旅游的好季节。
Chūnjì shì lǚyóu de hǎo jìjié.
Mùa xuân là mùa du lịch tốt.
Spring is a good season for traveling.
"春季" (mùa xuân) là danh từ, sắc thái trang trọng, hay dùng trong thông báo, lịch, thời tiết: "春季 运动会", "春季 是 旅游 的 好 季节". Cùng nghĩa với "春天", nhưng "春天" dùng trong lời nói hằng ngày. Các từ cùng loại: "夏季", "秋季", "冬季".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.