Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 季节

季节

jì jié
Âm Hán-Việt: quý tiết
HSK 3.0 cấp 3
mùa (trong năm)
season

Ví dụ câu

你最喜欢哪个季节?

Nǐ zuì xǐhuan nǎ ge jìjié?

Bạn thích mùa nào nhất?

Which season do you like the most?

Cách dùng từ này

"季节" (mùa) là danh từ chỉ một mùa trong năm hoặc mùa vụ. Hay gặp trong câu hỏi "哪个季节" (mùa nào) và trong cụm "…的 季节" để gọi một mùa theo đặc điểm của nó. Tên từng mùa là "春天", "夏天", "秋天", "冬天"; "四季" là cả bốn mùa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

季节 viết sang phồn thể là 季節 jì jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →