Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 过节

过节

guò jié
Âm Hán-Việt: quá tiết
HSK 3.0 cấp 3
ăn tết/lễ tết
to celebrate a festival

Ví dụ câu

我们全家一起过节。

Wǒmen quánjiā yìqǐ guò jié.

Cả nhà chúng tôi cùng nhau ăn tết.

Our whole family celebrates the festival together.

Cách dùng từ này

过节 là động từ ly hợp: ăn lễ, ăn tết, đón một ngày lễ. Không cần tân ngữ: 春节 我们 回 家 过节. Có thể tách ra: 过 了 节 再 说 (qua lễ rồi tính). Cùng mẫu 过 + dịp: 过年 (ăn Tết), 过 生日 (tổ chức sinh nhật).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

过节 viết sang phồn thể là 過節 guò jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →