Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不过

不过

bù guò
Âm Hán-Việt: bất quá
HSK 3.0 cấp 2
nhưng mà; chỉ là
but, however; only

Ví dụ câu

他很好,不过有点忙。

Tā hěn hǎo, búguò yǒudiǎn máng.

Anh ấy rất tốt, nhưng hơi bận.

He is nice, but a bit busy.

Cách dùng từ này

Liên từ “nhưng, có điều”, đứng đầu vế sau để chuyển ý, giọng nhẹ hơn 但是: “món này ngon, có điều hơi đắt”. Còn là phó từ “chỉ, chẳng qua”: 不过 + 是 (chẳng qua là).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不过 viết sang phồn thể là 不過 bù guò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →