Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 过来

过来

guò lái
Âm Hán-Việt: quá lai
HSK 3.0 cấp 2
đi qua, lại đây
to come over

Ví dụ câu

你过来一下。

Nǐ guòlái yíxià.

Bạn lại đây một chút.

Come over here for a moment.

Cách dùng từ này

“过来” là động từ, nghĩa là đi về phía người nói, lại đây: 过来一下 (bạn lại đây một chút). Cũng làm bổ ngữ sau động từ khác để chỉ hướng về phía người nói: 走 + 过来 (đi lại đây), 拿 + 过来 (mang lại đây). Từ đối lập là 过去 (đi qua bên kia).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

过来 viết sang phồn thể là 過來 guò lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →