Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 回来

回来

huí lai
Âm Hán-Việt: hồi lai
HSK 3.0 cấp 2
quay lại/trở về
to return

Ví dụ câu

他明天回来。

Tā míngtiān huílai.

Anh ấy ngày mai trở về.

He will come back tomorrow.

Cách dùng từ này

Động từ “trở về, về đây, quay lại”, hướng về phía người nói (người nói đang ở điểm đến). Đứng một mình: 他 + 回来 + 了; nơi chốn chen vào giữa: 回 + 家 + 来. Làm bổ ngữ xu hướng: 拿 + 回来 (mang về đây), 跑 + 回来. Đối lập với 回去 (về, rời xa người nói).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

回来 viết sang phồn thể là 回來 huí lai.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →