Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不少

不少

bù shǎo
Âm Hán-Việt: bất thiểu
HSK 3.0 cấp 2
khá nhiều
many

Ví dụ câu

班里不少同学喜欢唱歌。

Bān lǐ bùshǎo tóngxué xǐhuān chànggē.

Trong lớp khá nhiều bạn thích hát.

Quite a few classmates like to sing.

Cách dùng từ này

Tính từ “không ít, khá nhiều”. Đứng thẳng trước danh từ, không cần 的: 不少 + 人 (khá nhiều người); hoặc làm vị ngữ: 问题 + 不少 (vấn đề không ít). Nghĩa gần 很多 nhưng nói giảm nhẹ hơn. Không phải phó từ nên không đứng trước tính từ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →