班里不少同学喜欢唱歌。
Bān lǐ bùshǎo tóngxué xǐhuān chànggē.
Trong lớp khá nhiều bạn thích hát.
Quite a few classmates like to sing.
Tính từ “không ít, khá nhiều”. Đứng thẳng trước danh từ, không cần 的: 不少 + 人 (khá nhiều người); hoặc làm vị ngữ: 问题 + 不少 (vấn đề không ít). Nghĩa gần 很多 nhưng nói giảm nhẹ hơn. Không phải phó từ nên không đứng trước tính từ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.